Bear heads and stolen showers

Learned a couple of interesting words in yesterday’s Vietnamese lesson.

The first is: đầu gấu

Đầu [頭] means “head”, and gấu {𤠰} means “bear”, so on the face of it this means a “bear’s head”. But it’s also slang for “gangster”!

The second is: tắm trộm

Tắm [浸] means “to bathe” and trộm {𥂉} “to steal”. Together it means “to bathe/take a shower somewhere on the sly”, without seeking the permission of the owner of the bathing facilities.

Here are the article headings and leads where these two terms came from:

Những cơn ghen làm hại chồng của các bà vợ
Khi nhiều lần ngọt nhạt cũng không níu kéo được chồng quay về với gia đình, một số bà vợ đã phản ứng thuê đầu gấu “nói chuyện”. Hậu quả, chồng mang thương tật, thậm chí thiệt mạng.

Additional vocab
ghen = to be jealous, envious | ngọt nhạt = to speak with a sugary/smooth tone | níu kéo = to pull (in); 引っ張る | thương tật [傷疾] = wound | thậm chí [甚至] | thiệt mạng [𧵳命] = to die

Sinh viên khốn khổ vì nước bẩn
Nước máy vàng khè, hàng nghìn sinh viên ĐH Xây dựng Hà Nội nghĩ kế lọc nước, đi tắm nhờ hoặc tắm trộm ở nhà vệ sinh trường. Nhiều người bị ghẻ nước và đau mắt sau khi sử dụng nước dài ngày.

Additional vocab
khốn khổ [困苦] = to be in a miserable/wretched state; 困っている | nước bẩn = dirty water, waste water, sewage | nước máy = tap water; 水道水 | vàng khè = very yellow | kế [計] = to plan, scheme | lọc [漉, 淥] = to filter, strain | tắm nhờ = to (request permission to) borrow bathing facilities | ghẻ = scabies | đau mắt = sore eyes

This entry was posted in Slang, Vietnamese and tagged , , , . Bookmark the permalink.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s